Nghĩa của từ tarot trong tiếng Việt

tarot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tarot

US /ˈter.oʊ/
UK /ˈtær.əʊ/
"tarot" picture

Danh từ

tarot, bài tarot

a pack of 78 cards, used for fortune-telling, each of which has a symbolic meaning.

Ví dụ:
She consulted the tarot cards for guidance on her future.
Cô ấy đã tham khảo các lá bài tarot để được hướng dẫn về tương lai của mình.
The fortune-teller laid out a tarot spread.
Người bói toán đã trải một bộ bài tarot.