Nghĩa của từ tantalize trong tiếng Việt

tantalize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tantalize

US /ˈtæn.ə.laɪz/
UK /ˈtæn.təl.aɪz/
"tantalize" picture

Động từ

nhử, nhử mồi, làm cho thèm thuồng

to torment or tease someone with the sight or promise of something that is unobtainable

Ví dụ:
The delicious aroma of freshly baked bread continued to tantalize him.
Mùi thơm nồng nàn của bánh mì mới nướng tiếp tục nhử anh ấy.
The dream of winning the lottery tantalizes many people.
Giấc mơ trúng số nhử rất nhiều người.