Nghĩa của từ tamoxifen trong tiếng Việt

tamoxifen trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tamoxifen

US /təˈmɑːk.səˌfen/
UK /təˈmɒk.sɪ.fen/
"tamoxifen" picture

Danh từ

tamoxifen

a synthetic nonsteroidal antiestrogen drug used in the treatment of breast cancer.

Ví dụ:
Her doctor prescribed tamoxifen as part of her breast cancer treatment.
Bác sĩ của cô ấy đã kê đơn tamoxifen như một phần của liệu pháp điều trị ung thư vú.
Patients taking tamoxifen require regular monitoring.
Bệnh nhân dùng tamoxifen cần được theo dõi thường xuyên.