Nghĩa của từ tamarin trong tiếng Việt

tamarin trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tamarin

US /ˈtamərɪn/
UK /ˈtæm.ər.ɪn/
"tamarin" picture

Danh từ

khỉ tamarin

a small, agile South American monkey with a long tail and soft fur, typically having a crest or tufts of hair around the face.

Ví dụ:
The golden lion tamarin is an endangered species.
Khỉ tamarin sư tử vàng là một loài có nguy cơ tuyệt chủng.
We saw several tamarins swinging through the trees at the zoo.
Chúng tôi đã thấy một số khỉ tamarin đu đưa trên cây ở sở thú.
Từ đồng nghĩa: