Nghĩa của từ talus trong tiếng Việt
talus trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
talus
US /ˈteɪ.ləs/
UK /ˈteɪ.ləs/
Danh từ
1.
xương sên
the large bone in the ankle that articulates with the tibia of the leg and the calcaneum and navicular bones of the foot
Ví dụ:
•
The athlete suffered a fracture of the talus during the jump.
Vận động viên đã bị gãy xương sên trong khi nhảy.
•
The talus is crucial for the movement of the ankle joint.
Xương sên đóng vai trò quan trọng trong chuyển động của khớp cổ chân.
2.
đá vụn chân núi, sườn đá vụn
a slope formed by an accumulation of rock debris at the base of a cliff or mountain
Ví dụ:
•
The hikers struggled to climb the steep talus slope.
Những người đi bộ đường dài đã vất vả leo lên sườn đá vụn dốc đứng.
•
Geologists studied the talus at the foot of the mountain.
Các nhà địa chất đã nghiên cứu khối đá vụn chân núi ở dưới chân núi.