Nghĩa của từ tallit trong tiếng Việt
tallit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tallit
US /ˈtæl.ɪt/
UK /ˈtæl.ɪt/
Danh từ
tallit, khăn choàng cầu nguyện của người Do Thái
a fringed shawl traditionally worn by Jewish men at prayer
Ví dụ:
•
He wrapped the tallit around his shoulders before morning prayers.
Anh ấy quấn chiếc tallit quanh vai trước buổi cầu nguyện sáng.
•
The rabbi wore a beautiful, embroidered tallit.
Vị giáo sĩ Do Thái mặc một chiếc tallit thêu đẹp mắt.