Nghĩa của từ taller trong tiếng Việt

taller trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

taller

US /ˈtɔːlər/
UK /ˈtɔːlər/

Tính từ

cao hơn

of greater height than average or than another specified person or thing

Ví dụ:
My brother is much taller than me.
Anh trai tôi cao hơn tôi nhiều.
She wants a taller bookshelf for her growing collection.
Cô ấy muốn một giá sách cao hơn cho bộ sưu tập ngày càng nhiều của mình.