Nghĩa của từ takeoff trong tiếng Việt
takeoff trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
takeoff
US /ˈteɪk.ɑːf/
UK /ˈteɪk.ɒf/
Danh từ
1.
cất cánh, sự khởi hành
the action of an aircraft or rocket leaving the ground and rising into the air
Ví dụ:
•
The plane's takeoff was delayed due to bad weather.
Cất cánh của máy bay bị hoãn do thời tiết xấu.
•
We watched the spectacular takeoff of the space shuttle.
Chúng tôi đã xem cất cánh ngoạn mục của tàu con thoi.
2.
bước nhảy vọt, sự khởi đầu thành công, sự phát triển nhanh chóng
the beginning of a period of rapid growth or success
Ví dụ:
•
The new product had a successful takeoff in the market.
Sản phẩm mới đã có một khởi đầu thành công trên thị trường.
•
Her career experienced a sudden takeoff after that movie.
Sự nghiệp của cô ấy đã có một bước nhảy vọt đột ngột sau bộ phim đó.
3.
nhại lại, sự bắt chước
an act of mimicking or satirizing someone or something
Ví dụ:
•
His impression of the president was a hilarious takeoff.
Ấn tượng của anh ấy về tổng thống là một màn nhại lại vui nhộn.
•
The comedian did a brilliant takeoff of the famous singer.
Diễn viên hài đã có một màn nhại lại xuất sắc của ca sĩ nổi tiếng.