Nghĩa của từ "take one's place" trong tiếng Việt
"take one's place" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
take one's place
US /teɪk wʌnz pleɪs/
UK /teɪk wʌnz pleɪs/
Thành ngữ
1.
vào vị trí, vào chỗ
to move into the position where one belongs or is supposed to be
Ví dụ:
•
The actors were asked to take their places on stage.
Các diễn viên được yêu cầu vào vị trí trên sân khấu.
•
Please take your place in line.
Vui lòng vào chỗ của bạn trong hàng.
2.
thay thế, thế chỗ
to replace someone or something
Ví dụ:
•
No one can take his place in her heart.
Không ai có thể thay thế vị trí của anh ấy trong trái tim cô ấy.
•
Electric cars are starting to take the place of gasoline vehicles.
Xe điện đang bắt đầu thay thế xe chạy bằng xăng.