Nghĩa của từ taiwan trong tiếng Việt

taiwan trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

taiwan

US /taɪˈwɑːn/
UK /taɪˈwɑːn/

Danh từ

Đài Loan

an island nation in East Asia, officially known as the Republic of China (ROC), located off the southeastern coast of mainland China

Ví dụ:
She is planning a trip to Taiwan next year to explore its vibrant culture and beautiful landscapes.
Cô ấy đang lên kế hoạch cho chuyến đi đến Đài Loan vào năm tới để khám phá văn hóa sôi động và cảnh quan tuyệt đẹp của nơi đây.
Many global technology companies have manufacturing facilities in Taiwan.
Nhiều công ty công nghệ toàn cầu có cơ sở sản xuất tại Đài Loan.