Nghĩa của từ taint trong tiếng Việt

taint trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

taint

US /teɪnt/
UK /teɪnt/
"taint" picture

Động từ

1.

làm ô nhiễm, làm hoen ố, làm hỏng

contaminate or pollute (something)

Ví dụ:
The scandal will taint his reputation.
Vụ bê bối sẽ làm hoen ố danh tiếng của anh ấy.
The water supply was tainted by chemicals.
Nguồn nước bị nhiễm bẩn bởi hóa chất.
2.

ảnh hưởng xấu, làm hỏng, làm suy yếu

affect with a bad or undesirable quality

Ví dụ:
His past mistakes continue to taint his present decisions.
Những sai lầm trong quá khứ của anh ấy tiếp tục ảnh hưởng xấu đến các quyết định hiện tại.
The atmosphere of distrust began to taint their friendship.
Bầu không khí ngờ vực bắt đầu làm xấu đi tình bạn của họ.

Danh từ

vết nhơ, sự ô nhiễm, dấu vết

a contaminating mark or substance

Ví dụ:
There was a slight taint of bitterness in the coffee.
Có một chút vị đắng trong cà phê.
The scandal left a permanent taint on his political career.
Vụ bê bối đã để lại một vết nhơ vĩnh viễn trong sự nghiệp chính trị của anh ấy.