Nghĩa của từ tadpoles trong tiếng Việt
tadpoles trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tadpoles
US /ˈtæd.poʊlz/
UK /ˈtæd.pəʊlz/
Danh từ số nhiều
nòng nọc
the larval form of an amphibian, especially a frog or toad, typically aquatic with a tail and gills
Ví dụ:
•
The pond was full of tiny tadpoles swimming around.
Ao đầy những con nòng nọc nhỏ bơi lội.
•
We watched the tadpoles grow legs and lose their tails.
Chúng tôi đã xem những con nòng nọc mọc chân và rụng đuôi.
Từ liên quan: