Nghĩa của từ tactile trong tiếng Việt

tactile trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tactile

US /ˈtæk.təl/
UK /ˈtæk.taɪl/
"tactile" picture

Tính từ

thuộc về xúc giác, có thể sờ thấy được

connected with the sense of touch

Ví dụ:
The exhibition includes tactile displays for the visually impaired.
Triển lãm bao gồm các màn hình xúc giác dành cho người khiếm thị.
Babies learn about the world through tactile experiences.
Trẻ sơ sinh tìm hiểu về thế giới thông qua các trải nghiệm xúc giác.