Nghĩa của từ tabasco trong tiếng Việt
tabasco trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tabasco
US /təˈbæs.koʊ/
UK /təˈbæs.kəʊ/
Nhãn hiệu
Tabasco
a brand of hot sauce made from tabasco peppers, vinegar, and salt, aged in oak barrels
Ví dụ:
•
He added a few drops of Tabasco to his eggs for extra spice.
Anh ấy thêm vài giọt Tabasco vào trứng để tăng thêm vị cay.
•
Do you prefer mild or hot sauce with your tacos? I like a lot of Tabasco.
Bạn thích sốt nhẹ hay sốt cay với món taco của mình? Tôi thích nhiều Tabasco.