Nghĩa của từ sysop trong tiếng Việt
sysop trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sysop
US /ˈsɪs.ɒp/
UK /ˈsɪs.ɒp/
Danh từ
quản trị viên hệ thống, sysop
a person who manages a computer system, especially a multi-user system or a bulletin board system
Ví dụ:
•
The sysop had to reboot the server after the power outage.
Quản trị viên hệ thống phải khởi động lại máy chủ sau khi mất điện.
•
As a sysop, he was responsible for maintaining the forum's uptime.
Là một quản trị viên hệ thống, anh ấy chịu trách nhiệm duy trì thời gian hoạt động của diễn đàn.