Nghĩa của từ synapse trong tiếng Việt
synapse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
synapse
US /ˈsaɪ.næps/
UK /ˈsaɪ.næps/
Danh từ
synapse, khớp thần kinh
a junction between two nerve cells, consisting of a minute gap across which impulses pass by diffusion of a neurotransmitter
Ví dụ:
•
Neurotransmitters are released into the synapse to transmit signals.
Chất dẫn truyền thần kinh được giải phóng vào synapse để truyền tín hiệu.
•
The strength of a synapse can change over time, affecting learning and memory.
Sức mạnh của synapse có thể thay đổi theo thời gian, ảnh hưởng đến học tập và trí nhớ.