Nghĩa của từ synagogue trong tiếng Việt

synagogue trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

synagogue

US /ˈsɪn.ə.ɡɑːɡ/
UK /ˈsɪn.ə.ɡɒɡ/
"synagogue" picture

Danh từ

nhà thờ Do Thái, hội đường Do Thái

a building or place of meeting for Jewish worship and religious instruction

Ví dụ:
The local Jewish community gathered at the synagogue for the Sabbath service.
Cộng đồng người Do Thái địa phương đã tập trung tại nhà thờ Do Thái để làm lễ ngày Sa-bát.
The synagogue features beautiful stained-glass windows.
Nhà thờ Do Thái có những cửa sổ kính màu tuyệt đẹp.