Nghĩa của từ syllabic trong tiếng Việt
syllabic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
syllabic
US /sɪˈlæb.ɪk/
UK /sɪˈlæb.ɪk/
Tính từ
1.
thuộc âm tiết
of or relating to syllables
Ví dụ:
•
The word 'cat' is a single syllabic unit.
Từ 'cat' là một đơn vị âm tiết duy nhất.
•
Many languages have a clear syllabic structure.
Nhiều ngôn ngữ có cấu trúc âm tiết rõ ràng.
2.
tạo thành âm tiết
(of a consonant) forming a syllable or the nucleus of a syllable
Ví dụ:
•
In 'rhythm', the 'm' is a syllabic consonant.
Trong 'rhythm', 'm' là một phụ âm âm tiết.
•
The vowel sound is the most common syllabic nucleus.
Âm nguyên âm là hạt nhân âm tiết phổ biến nhất.