Nghĩa của từ sycophants trong tiếng Việt

sycophants trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sycophants

US /ˈsɪk.ə.fænts/
UK /ˈsɪk.ə.fænts/

Danh từ số nhiều

kẻ nịnh hót, kẻ bợ đỡ

people who act obsequiously toward someone important in order to gain advantage

Ví dụ:
The king was surrounded by sycophants who only praised his every decision.
Nhà vua bị bao quanh bởi những kẻ nịnh hót chỉ biết ca ngợi mọi quyết định của ông.
She despises sycophants who try to gain favor through flattery.
Cô ấy khinh bỉ những kẻ nịnh hót cố gắng lấy lòng bằng lời tâng bốc.
Từ liên quan: