Nghĩa của từ swotting trong tiếng Việt
swotting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
swotting
US /ˈswɑːtɪŋ/
UK /ˈswɒtɪŋ/
Danh từ
học cật lực, ôn thi
the act of studying hard, especially for an examination
Ví dụ:
•
He spent the entire weekend swotting for his final exams.
Anh ấy đã dành cả cuối tuần để học cật lực cho kỳ thi cuối kỳ.
•
All that swotting paid off when she got top marks.
Tất cả sự học cật lực đó đã được đền đáp khi cô ấy đạt điểm cao nhất.
Từ liên quan: