Nghĩa của từ swore trong tiếng Việt
swore trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
swore
US /swɔːr/
UK /swɔːr/
Thì quá khứ
1.
thề, tuyên thệ
past tense of 'swear', to make a solemn promise or affirmation
Ví dụ:
•
He swore an oath to protect his country.
Anh ấy thề sẽ bảo vệ đất nước mình.
•
She swore she would never tell anyone his secret.
Cô ấy thề sẽ không bao giờ nói bí mật của anh ấy cho bất cứ ai.
2.
chửi thề, nguyền rủa
past tense of 'swear', to use offensive language
Ví dụ:
•
He got angry and swore loudly.
Anh ta tức giận và chửi thề ầm ĩ.
•
The children were told off for having sworn.
Những đứa trẻ bị mắng vì đã chửi thề.