Nghĩa của từ swish trong tiếng Việt

swish trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

swish

US /swɪʃ/
UK /swɪʃ/

Động từ

1.

xào xạc, vút qua

to move with a soft, rustling sound

Ví dụ:
The long grass swished in the wind.
Cỏ dài xào xạc trong gió.
Her skirt swished as she walked.
Váy của cô ấy xào xạc khi cô ấy đi.
2.

quét, ném (không chạm vành)

to hit or move something with a sweeping motion

Ví dụ:
He swished the fly away with his hand.
Anh ấy quét con ruồi đi bằng tay.
The basketball player swished the ball through the hoop.
Cầu thủ bóng rổ ném bóng vào rổ mà không chạm vành.

Danh từ

tiếng xào xạc, tiếng vút

a soft, rustling sound

Ví dụ:
We heard the soft swish of her dress as she walked past.
Chúng tôi nghe thấy tiếng xào xạc nhẹ nhàng của chiếc váy khi cô ấy đi qua.
The arrow flew with a clean swish.
Mũi tên bay đi với tiếng vút rõ ràng.