Nghĩa của từ swede trong tiếng Việt

swede trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

swede

US /swiːd/
UK /swiːd/
"swede" picture

Danh từ

1.

người Thụy Điển

a person from Sweden

Ví dụ:
My new colleague is a Swede.
Đồng nghiệp mới của tôi là người Thụy Điển.
The Swedes are known for their innovative design.
Người Thụy Điển nổi tiếng với thiết kế sáng tạo của họ.
2.

củ cải Thụy Điển, rutabaga

a large, round, yellow-fleshed root vegetable of the cabbage family, eaten as a vegetable

Ví dụ:
She added chopped swede to the stew.
Cô ấy thêm củ cải Thụy Điển thái hạt lựu vào món hầm.
Mashed swede is a common side dish in winter.
Củ cải Thụy Điển nghiền là món ăn kèm phổ biến vào mùa đông.