Nghĩa của từ sweaty trong tiếng Việt
sweaty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sweaty
US /ˈswet̬.i/
UK /ˈswet.i/
Tính từ
đổ mồ hôi, ướt đẫm mồ hôi
covered in sweat or producing sweat
Ví dụ:
•
After the run, his face was all sweaty.
Sau khi chạy, mặt anh ấy đổ mồ hôi nhễ nhại.
•
It was a hot and sweaty day.
Đó là một ngày nóng bức và đổ mồ hôi.