Nghĩa của từ swath trong tiếng Việt
swath trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
swath
US /swɑθ, swɔθ/
UK /swɒθ/
Danh từ
1.
dải, khu vực, vệt
a broad strip or area of something
Ví dụ:
•
A wide swath of land was cleared for the new highway.
Một dải đất rộng đã được dọn sạch để làm đường cao tốc mới.
•
The fire cut a devastating swath through the forest.
Đám cháy đã tạo ra một vệt tàn phá xuyên qua rừng.
2.
dải cắt, vệt cắt
the space covered by the stroke of a scythe or other mowing implement
Ví dụ:
•
The farmer cut a clean swath through the tall grass.
Người nông dân cắt một dải cỏ sạch sẽ qua đám cỏ cao.
•
Each pass of the machine created a new swath.
Mỗi lần máy đi qua lại tạo ra một dải mới.
Từ liên quan: