Nghĩa của từ swarmed trong tiếng Việt
swarmed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
swarmed
US /swɔːrmd/
UK /swɔːmd/
Động từ
1.
đổ xô, bu quanh
move in a large group
Ví dụ:
•
Tourists swarmed the ancient ruins.
Du khách đổ xô đến các tàn tích cổ.
•
Bees swarmed around the hive.
Ong bu quanh tổ.
2.
đông nghịt, đầy
be filled or overrun with people or things
Ví dụ:
•
The market was swarmed with shoppers.
Chợ đông nghịt người mua sắm.
•
The beach was swarmed with jellyfish after the storm.
Bãi biển đầy sứa sau cơn bão.
Từ liên quan: