Nghĩa của từ swallowtail trong tiếng Việt

swallowtail trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

swallowtail

US /ˈswɑː.loʊˌteɪl/
UK /ˈswɒl.əʊˌteɪl/
"swallowtail" picture

Danh từ

bướm phượng

a large, often brightly colored butterfly with a tail-like projection on each hind wing

Ví dụ:
The garden was filled with beautiful swallowtails fluttering among the flowers.
Khu vườn tràn ngập những con bướm phượng xinh đẹp bay lượn giữa các loài hoa.
We spotted a rare species of swallowtail during our hike.
Chúng tôi đã phát hiện một loài bướm phượng quý hiếm trong chuyến đi bộ đường dài của mình.