Nghĩa của từ swagger trong tiếng Việt

swagger trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

swagger

US /ˈswæɡ.ɚ/
UK /ˈswæɡ.ər/

Động từ

đi nghênh ngang, khoe khoang

walk or behave in a very confident and typically arrogant or aggressive way

Ví dụ:
He swaggered into the room, looking pleased with himself.
Anh ta đi nghênh ngang vào phòng, trông có vẻ hài lòng về bản thân.
The boxer swaggered around the ring after his victory.
Võ sĩ quyền Anh đi nghênh ngang quanh võ đài sau chiến thắng của mình.

Danh từ

dáng đi nghênh ngang, sự khoe khoang

a very confident and typically arrogant or aggressive walk or manner

Ví dụ:
He walked with a confident swagger.
Anh ta đi với một dáng đi nghênh ngang đầy tự tin.
The team had a new swagger after winning the championship.
Đội có một sự tự tin mới sau khi giành chức vô địch.