Nghĩa của từ suspiciously trong tiếng Việt
suspiciously trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
suspiciously
US /səˈspɪʃ.əs.li/
UK /səˈspɪʃ.əs.li/
Trạng từ
1.
đầy nghi ngờ, một cách đáng ngờ
in a way that shows a feeling that someone is doing something wrong or dishonest
Ví dụ:
•
He looked at me suspiciously when I asked about the missing money.
Anh ta nhìn tôi đầy nghi ngờ khi tôi hỏi về số tiền bị mất.
•
The dog barked suspiciously at the stranger.
Con chó sủa đầy nghi ngờ về phía người lạ.
2.
một cách đáng ngờ, gây nghi ngờ
in a way that causes a feeling that something is wrong or dishonest
Ví dụ:
•
The package was left suspiciously close to the entrance.
Gói hàng được để một cách đáng ngờ gần lối vào.
•
The car was parked suspiciously in the alley.
Chiếc xe đậu một cách đáng ngờ trong hẻm.
Từ liên quan: