Nghĩa của từ sushi trong tiếng Việt

sushi trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sushi

US /ˈsuː.ʃi/
UK /ˈsuː.ʃi/
"sushi" picture

Danh từ

sushi

a Japanese dish consisting of small balls or rolls of vinegar-flavored cold rice served with a garnish of raw fish, vegetables, or egg.

Ví dụ:
Let's go out for sushi tonight.
Tối nay chúng ta đi ăn sushi nhé.
I prefer salmon sushi over tuna.
Tôi thích sushi cá hồi hơn cá ngừ.