Nghĩa của từ supremacy trong tiếng Việt

supremacy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

supremacy

US /suːˈprem.ə.si/
UK /suːˈprem.ə.si/

Danh từ

quyền tối cao, sự thống trị, ưu thế

the state of being superior to all others in authority, power, or status

Ví dụ:
The country fought for its economic supremacy in the region.
Quốc gia này đã chiến đấu vì quyền tối cao kinh tế của mình trong khu vực.
The team achieved complete supremacy in the league.
Đội đã đạt được quyền tối cao hoàn toàn trong giải đấu.