Nghĩa của từ supremacist trong tiếng Việt

supremacist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

supremacist

US /suːˈprem.ə.sɪst/
UK /suːˈprem.ə.sɪst/
"supremacist" picture

Danh từ

kẻ theo chủ nghĩa thượng đẳng

a person who believes that a particular group, especially one based on race, is superior to all others and should dominate them

Ví dụ:
The group was identified as a white supremacist organization.
Nhóm này được xác định là một tổ chức của những kẻ theo chủ nghĩa da trắng thượng đẳng.
He was accused of being a racial supremacist.
Anh ta bị buộc tội là một kẻ theo chủ nghĩa chủng tộc thượng đẳng.

Tính từ

thuộc chủ nghĩa thượng đẳng

relating to or characteristic of supremacists or the belief in the superiority of a particular group

Ví dụ:
The website was filled with supremacist rhetoric.
Trang web tràn ngập những lời lẽ mang tính chủ nghĩa thượng đẳng.
They promote supremacist views online.
Họ quảng bá các quan điểm thượng đẳng trên mạng.