Nghĩa của từ suppurative trong tiếng Việt
suppurative trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
suppurative
US /ˈsʌp.jə.rə.tɪv/
UK /ˈsʌp.jə.rə.tɪv/
Tính từ
có mủ, sinh mủ
producing or associated with the production of pus
Ví dụ:
•
The doctor diagnosed a suppurative infection.
Bác sĩ chẩn đoán nhiễm trùng có mủ.
•
The wound became suppurative and required immediate medical attention.
Vết thương trở nên có mủ và cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.