Nghĩa của từ supplier trong tiếng Việt.

supplier trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

supplier

US /səˈplaɪ.ɚ/
UK /səˈplaɪ.ɚ/
"supplier" picture

Danh từ

1.

nhà cung cấp, người cung cấp

a person or organization that provides something needed, such as a product or service

Ví dụ:
Our company works with multiple suppliers to get the best prices.
Công ty chúng tôi làm việc với nhiều nhà cung cấp để có được giá tốt nhất.
The local farm is a major supplier of fresh produce to restaurants in the area.
Trang trại địa phương là nhà cung cấp chính các sản phẩm tươi sống cho các nhà hàng trong khu vực.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: