Nghĩa của từ suppliant trong tiếng Việt

suppliant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

suppliant

US /ˈsʌp.li.ənt/
UK /ˈsʌp.li.ənt/

Danh từ

người cầu xin, người van nài

a person making a humble plea to someone in power or authority

Ví dụ:
The poor farmer approached the king as a suppliant, begging for mercy.
Người nông dân nghèo tiếp cận nhà vua như một người cầu xin, van nài lòng thương xót.
The defeated general stood before the conqueror as a humble suppliant.
Vị tướng bại trận đứng trước kẻ chinh phục như một người cầu xin khiêm nhường.

Tính từ

cầu xin, van nài

making a humble plea; pleading humbly

Ví dụ:
He made a suppliant gesture, hoping for forgiveness.
Anh ấy làm một cử chỉ cầu xin, hy vọng được tha thứ.
Her eyes held a suppliant look as she asked for help.
Đôi mắt cô ấy mang vẻ cầu xin khi cô ấy nhờ giúp đỡ.