Nghĩa của từ superposition trong tiếng Việt
superposition trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
superposition
US /ˌsuː.pɚ.pəˈzɪʃ.ən/
UK /ˌsuː.pə.pəˈzɪʃ.ən/
Danh từ
1.
sự chồng chất, sự chồng lấp
the action of placing one thing on or above another, or the state of being so placed
Ví dụ:
•
The map was created by the superposition of several different data layers.
Bản đồ được tạo ra bằng cách chồng lấp nhiều lớp dữ liệu khác nhau.
•
In geology, the principle of superposition states that younger rocks are usually on top of older ones.
Trong địa chất học, nguyên lý chồng chất phát biểu rằng các lớp đá trẻ hơn thường nằm trên các lớp đá già hơn.
2.
sự chồng chất lượng tử
a fundamental principle of quantum mechanics where a physical system exists partly in all its particular theoretically possible states simultaneously
Ví dụ:
•
Schrödinger's cat is a famous thought experiment regarding quantum superposition.
Con mèo của Schrödinger là một thí nghiệm tưởng tượng nổi tiếng liên quan đến sự chồng chất lượng tử.
•
Quantum computers use superposition to perform many calculations at once.
Máy tính lượng tử sử dụng sự chồng chất để thực hiện nhiều phép tính cùng một lúc.