Nghĩa của từ superannuitant trong tiếng Việt
superannuitant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
superannuitant
US /ˌsuː.pərˈæn.ju.ɪ.tənt/
UK /ˌsuː.pərˈæn.ju.ɪ.tənt/
Danh từ
người hưởng lương hưu, người về hưu
a person who receives a superannuation pension; a retired person
Ví dụ:
•
The company offered a generous package to its superannuitants.
Công ty đã cung cấp một gói phúc lợi hào phóng cho các người hưởng lương hưu của mình.
•
Many superannuitants enjoy their retirement by traveling.
Nhiều người hưởng lương hưu tận hưởng cuộc sống hưu trí bằng cách đi du lịch.