Nghĩa của từ sundry trong tiếng Việt
sundry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sundry
US /ˈsʌn.dri/
UK /ˈsʌn.dri/
Tính từ
nhiều loại, tạp nham, khác nhau
of various kinds; several
Ví dụ:
•
The store sells sundry items ranging from stationery to snacks.
Cửa hàng bán nhiều loại mặt hàng khác nhau từ văn phòng phẩm đến đồ ăn nhẹ.
•
He has lived in sundry parts of the world.
Anh ấy đã sống ở nhiều nơi khác nhau trên thế giới.
Danh từ số nhiều
đồ lặt vặt, tạp phẩm
various items not important enough to be mentioned individually
Ví dụ:
•
The bill included charges for sundries.
Hóa đơn bao gồm các khoản phí cho các thứ lặt vặt.
•
She went to the store to buy sundries for the trip.
Cô ấy đã đến cửa hàng để mua đồ dùng lặt vặt cho chuyến đi.
Từ liên quan: