Nghĩa của từ summaries trong tiếng Việt

summaries trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

summaries

US /ˈsʌm.ə.riz/
UK /ˈsʌm.ər.iz/

Danh từ số nhiều

tóm tắt, bản tóm tắt

brief statements or accounts of the main points of something

Ví dụ:
The teacher asked us to write summaries of the chapters.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi viết tóm tắt các chương.
I read the news summaries to stay informed.
Tôi đọc tóm tắt tin tức để cập nhật thông tin.