Nghĩa của từ sully trong tiếng Việt

sully trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sully

US /ˈsʌl.i/
UK /ˈsʌl.i/
"sully" picture

Động từ

vấy bẩn, làm nhơ nhuốc, làm ô uế

to damage the purity or integrity of; to defile or tarnish

Ví dụ:
The scandal threatened to sully his reputation.
Vụ bê bối đe dọa làm vấy bẩn danh tiếng của anh ta.
I wouldn't want to sully my hands with such a dirty business.
Tôi không muốn làm vấy bẩn đôi tay mình với một công việc bẩn thỉu như vậy.