Nghĩa của từ suffused trong tiếng Việt
suffused trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
suffused
US /səˈfjuːzd/
UK /səˈfjuːzd/
Tính từ
tràn ngập, bao phủ, lan tỏa
(of a color, light, feeling, etc.) spread through or over something
Ví dụ:
•
The room was suffused with a warm, golden light.
Căn phòng tràn ngập ánh sáng vàng ấm áp.
•
Her face was suffused with a blush of embarrassment.
Khuôn mặt cô ấy ửng hồng vì ngượng ngùng.