Nghĩa của từ sudoku trong tiếng Việt
sudoku trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sudoku
US /suˈdoʊ.kuː/
UK /suˈdəʊ.kuː/
Danh từ
Sudoku
a puzzle in which a person has to fill a 9x9 grid with digits so that each column, each row, and each of the nine 3x3 subgrids that compose the grid contain all of the digits from 1 to 9.
Ví dụ:
•
She spends hours every day solving Sudoku puzzles.
Cô ấy dành hàng giờ mỗi ngày để giải các câu đố Sudoku.
•
I enjoy playing Sudoku on my phone during my commute.
Tôi thích chơi Sudoku trên điện thoại trong lúc đi lại.