Nghĩa của từ subterranean trong tiếng Việt
subterranean trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
subterranean
US /ˌsʌb.təˈreɪ.ni.ən/
UK /ˌsʌb.tərˈeɪ.ni.ən/
Tính từ
1.
dưới lòng đất, ngầm
existing, occurring, or done under the earth's surface
Ví dụ:
•
The city has a vast subterranean network of tunnels.
Thành phố có một mạng lưới đường hầm dưới lòng đất rộng lớn.
•
Scientists are studying subterranean rivers in the cave system.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu các dòng sông ngầm trong hệ thống hang động.
2.
ngầm, bí mật, ẩn giấu
secret or concealed
Ví dụ:
•
The group operated as a subterranean movement against the regime.
Nhóm này hoạt động như một phong trào ngầm chống lại chế độ.
•
There was a subterranean current of discontent among the workers.
Có một làn sóng bất mãn ngầm trong giới công nhân.