Nghĩa của từ subroutine trong tiếng Việt

subroutine trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

subroutine

US /ˈsʌb.ruː.tiːn/
UK /ˈsʌbruːˌtiːn/

Danh từ

chương trình con, thủ tục con

a sequence of instructions within a larger program that performs a specific task, often used multiple times within the program or by other programs

Ví dụ:
The main program calls a subroutine to handle data validation.
Chương trình chính gọi một chương trình con để xử lý xác thực dữ liệu.
Writing modular code with subroutines improves readability and reusability.
Viết mã mô-đun với chương trình con cải thiện khả năng đọc và tái sử dụng.