Nghĩa của từ subplot trong tiếng Việt

subplot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

subplot

US /ˈsʌb.plɑːt/
UK /ˈsʌb.plɒt/
"subplot" picture

Danh từ

cốt truyện phụ, tuyến truyện phụ

a subordinate plot in a play, novel, or similar work

Ví dụ:
The romantic subplot added depth to the main story.
Cốt truyện phụ lãng mạn đã thêm chiều sâu cho câu chuyện chính.
The detective novel had a complex subplot involving a missing artifact.
Cuốn tiểu thuyết trinh thám có một cốt truyện phụ phức tạp liên quan đến một cổ vật bị mất.