Nghĩa của từ subcontractor trong tiếng Việt
subcontractor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
subcontractor
US /ˌsʌbˈkɑːn.træk.ɚ/
UK /ˌsʌb.kənˈtræk.tər/
Danh từ
nhà thầu phụ
a person or company that is paid to do part of the work of another person or company
Ví dụ:
•
The main builder hired a subcontractor to do the electrical work.
Nhà thầu chính đã thuê một nhà thầu phụ để thực hiện công việc điện.
•
The company uses subcontractors to keep labor costs down.
Công ty sử dụng các nhà thầu phụ để giữ chi phí nhân công ở mức thấp.