Nghĩa của từ stymied trong tiếng Việt
stymied trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stymied
US /ˈstaɪ.mid/
UK /ˈstaɪ.miːd/
Động từ
cản trở, ngăn chặn, làm đình trệ
to prevent or hinder the progress of
Ví dụ:
•
The bad weather stymied our plans for a picnic.
Thời tiết xấu đã cản trở kế hoạch dã ngoại của chúng tôi.
•
Investigators were stymied by the lack of evidence.
Các nhà điều tra đã bị cản trở bởi việc thiếu bằng chứng.