Nghĩa của từ sturdier trong tiếng Việt
sturdier trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sturdier
US /ˈstɜːr.di.ər/
UK /ˈstɜː.di.ər/
Tính từ
1.
chắc chắn hơn, bền hơn
more strongly and solidly built or made
Ví dụ:
•
This new table is much sturdier than the old one.
Cái bàn mới này chắc chắn hơn cái cũ nhiều.
•
We need a sturdier ladder for this job.
Chúng ta cần một cái thang chắc chắn hơn cho công việc này.
2.
kiên cường hơn, quyết tâm hơn
more resilient or determined
Ví dụ:
•
After the setback, she came back even sturdier.
Sau thất bại, cô ấy trở nên kiên cường hơn.
•
His resolve became sturdier with each challenge.
Quyết tâm của anh ấy trở nên kiên định hơn với mỗi thử thách.