Nghĩa của từ studiously trong tiếng Việt

studiously trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

studiously

US /ˈstuː.di.əs.li/
UK /ˈstjuː.di.əs.li/
"studiously" picture

Trạng từ

chăm chỉ, cố tình, tỉ mỉ

with great care and attention to detail

Ví dụ:
She studiously avoided eye contact with him.
Cô ấy cố tình tránh giao tiếp bằng mắt với anh ta.
He studiously applied himself to his studies.
Anh ấy chăm chỉ học tập.