Nghĩa của từ strung trong tiếng Việt

strung trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

strung

US /strʌŋ/
UK /strʌŋ/

Quá khứ phân từ

lên dây, xâu chuỗi

past participle of string

Ví dụ:
The guitar was newly strung.
Cây đàn guitar mới được lên dây.
Lights were strung across the street for the festival.
Đèn được treo ngang qua đường cho lễ hội.

Tính từ

căng thẳng, lo lắng

tense or nervous

Ví dụ:
She was highly strung before her performance.
Cô ấy rất căng thẳng trước buổi biểu diễn.
His highly strung nature made him prone to anxiety.
Bản chất rất căng thẳng của anh ấy khiến anh ấy dễ bị lo lắng.
Từ liên quan: